Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Sisaket Thống kê
Tổng cộng / Trung bình :
Thái Lan
Các trận đấu hiện tại
Argentina
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Nhật Bản
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
CHDCND Triều Tiên
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Bungary
Nigeria
Anh
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Brazil
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Thanongsak Phanphiphat
Thái Lan
|
€3,220
€0.0M
|
€62
€0K
|
€46,000
€0.0M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Adisak Sensom-ied
Thái Lan
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Nam Chol Pak
CHDCND Triều Tiên
|
€24,150
€0.0M
|
€464
€0K
|
€345,000
€0.3M
|
7% |
Wattanasap Jarernsri
Thái Lan
|
€5,110
€0.0M
|
€98
€0K
|
€73,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Leroy Lita
Anh
|
€14,700
€0.0M
|
€283
€0K
|
€210,000
€0.2M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.