Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Reign Nữ Thống kê
Tổng cộng / Trung bình :
Hoa Kỳ
Các trận đấu hiện tại
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Wales
Hoa Kỳ
Brazil
Canada
Hoa Kỳ
Brazil
Canada
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Alana Cook
Hoa Kỳ
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
Sofia Huerta
Hoa Kỳ
|
€8,750
€0.0M
|
€168
€0K
|
€125,000
€0.1M
|
7% |
Emily Sonnett
Hoa Kỳ
|
€5,600
€0.0M
|
€108
€0K
|
€80,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Rose Lavelle
Hoa Kỳ
|
€15,750
€0.0M
|
€303
€0K
|
€225,000
€0.2M
|
7% |
Angelina Alonso Costantino
Brazil
|
€4,900
€0.0M
|
€94
€0K
|
€70,000
€0.1M
|
7% |
Rebecca Quinn
Canada
|
€4,900
€0.0M
|
€94
€0K
|
€70,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Megan Rapinoe
Hoa Kỳ
|
€2,800
€0.0M
|
€54
€0K
|
€40,000
€0.0M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.