Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Na Uy U19 Thống kê
Tổng cộng / Trung bình :
Na Uy
Các trận đấu hiện tại
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
Na Uy
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Sander Kaldrastoyl Ostraat
Na Uy
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Eivind Fauske Helland
Na Uy
|
€640,000
€0.6M
|
€12,308
€12K
|
€8,000,000
€8.0M
|
8% |
Aleksander Hammer Kjelsen
Na Uy
|
€49,000
€0.0M
|
€942
€1K
|
€700,000
€0.7M
|
7% |
Simen Vatne Haram
Na Uy
|
€42,000
€0.0M
|
€808
€1K
|
€600,000
€0.6M
|
7% |
Hakon Rosten
Na Uy
|
€35,000
€0.0M
|
€673
€1K
|
€500,000
€0.5M
|
7% |
Rasmus Holten
Na Uy
|
€35,000
€0.0M
|
€673
€1K
|
€500,000
€0.5M
|
7% |
Casper Glenna Andersen
Na Uy
|
€14,000
€0.0M
|
€269
€0K
|
€200,000
€0.2M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Sverre Halseth Nypan
Na Uy
|
€1,040,000
€1.0M
|
€20,000
€20K
|
€13,000,000
€13.0M
|
8% |
Jens Hjerto Dahl
Na Uy
|
€800,000
€0.8M
|
€15,385
€15K
|
€10,000,000
€10.0M
|
8% |
Runar Robinsonn Norheim
Na Uy
|
€154,000
€0.2M
|
€2,962
€3K
|
€2,200,000
€2.2M
|
7% |
Aleksander Andresen
Na Uy
|
€49,000
€0.0M
|
€942
€1K
|
€700,000
€0.7M
|
7% |
Benjamin Thoresen Faraas
Na Uy
|
€24,500
€0.0M
|
€471
€0K
|
€350,000
€0.4M
|
7% |
Kristoffer Haukas Steinset
Na Uy
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Sander Hestetun Kilen
Na Uy
|
€105,000
€0.1M
|
€2,019
€2K
|
€1,500,000
€1.5M
|
7% |
Gustav Kjolstad Nyheim
Na Uy
|
€84,000
€0.1M
|
€1,615
€2K
|
€1,200,000
€1.2M
|
7% |
Bork Classonn Bang-Kittilsen
Na Uy
|
€31,500
€0.0M
|
€606
€1K
|
€450,000
€0.5M
|
7% |
Mats Pedersen
Na Uy
|
€17,500
€0.0M
|
€337
€0K
|
€250,000
€0.3M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.