Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Macau Thống kê
Tổng cộng / Trung bình :
Trung Quốc
Các trận đấu hiện tại
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
Trung Quốc Ma Cao
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Amancio Goitia Matos
Trung Quốc Ma Cao
|
€700
€0.0M
|
€13
€0K
|
€10,000
€0.0M
|
7% |
Marcos Cheong
Trung Quốc Ma Cao
|
€700
€0.0M
|
€13
€0K
|
€10,000
€0.0M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Cheong Hoi-San
Trung Quốc Ma Cao
|
€1,750
€0.0M
|
€34
€0K
|
€25,000
€0.0M
|
7% |
Dion Carlos Choi
Trung Quốc Ma Cao
|
€700
€0.0M
|
€13
€0K
|
€10,000
€0.0M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Lương Gia Hằng
Trung Quốc Ma Cao
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
|
JO
Jorge Vitorino
Trung Quốc Ma Cao
|
€700
€0.0M
|
€13
€0K
|
€10,000
€0.0M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.