Các trận đấu hiện tại
Hoa Kỳ
Các trận đấu hiện tại
Hoa Kỳ
Pháp
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Anh
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Úc
Jamaica
Hoa Kỳ
Senegal
Hoa Kỳ
Anh
Hoa Kỳ
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Hugo Fauroux
Pháp
|
€12,250
€0.0M
|
€236
€0K
|
€175,000
€0.2M
|
7% |
Daniel Faundez
Hoa Kỳ
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
ryan troutman
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Manny Perez
Hoa Kỳ
|
€17,500
€0.0M
|
€337
€0K
|
€250,000
€0.3M
|
7% |
Aiden McFadden
|
€14,000
€0.0M
|
€269
€0K
|
€200,000
€0.2M
|
7% |
Amadou Dia
Hoa Kỳ
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
Sam Gleadle
Anh
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
Sean·Totsch
Hoa Kỳ
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Taylor Davila
|
€28,000
€0.0M
|
€538
€1K
|
€400,000
€0.4M
|
7% |
jansen wilson
|
€21,000
€0.0M
|
€404
€0K
|
€300,000
€0.3M
|
7% |
Tyler Gibson
Hoa Kỳ
|
€15,400
€0.0M
|
€296
€0K
|
€220,000
€0.2M
|
7% |
Zachary Duncan
Úc
|
€14,000
€0.0M
|
€269
€0K
|
€200,000
€0.2M
|
7% |
Cameron Duke
Hoa Kỳ
|
€14,000
€0.0M
|
€269
€0K
|
€200,000
€0.2M
|
7% |
Kevon Lambert
Jamaica
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
Carlos Moguel Jr.
Hoa Kỳ
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
evan davila
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
babacar niang
Senegal
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Christopher Donovan
Hoa Kỳ
|
€21,000
€0.0M
|
€404
€0K
|
€300,000
€0.3M
|
7% |
Mukwelle Madzey Akale
Hoa Kỳ
|
€14,000
€0.0M
|
€269
€0K
|
€200,000
€0.2M
|
7% |
Tola Showunmi
Anh
|
€8,750
€0.0M
|
€168
€0K
|
€125,000
€0.1M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.