Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Lào U22 Thống kê
Tổng cộng / Trung bình :
Nước Lào
Các trận đấu hiện tại
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
Nước Lào
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Solasak·Thilavong
Nước Lào
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Kop Lokphathip
Nước Lào
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Anantaza Siphongphan
Nước Lào
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
Kittisak Phomvongsa
Nước Lào
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Phetdavanh Somsanid
Nước Lào
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Soukphachan Lueanthala
Nước Lào
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
|
BO
Bounthavy Sipasong
Nước Lào
|
€1,750
€0.0M
|
€34
€0K
|
€25,000
€0.0M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Chanthavixay Khounthoumphone
Nước Lào
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Phonsack Seesavath
Nước Lào
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
Phoutthalak Thongsanith
Nước Lào
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
Vanna Bounlovongsa
Nước Lào
|
€1,750
€0.0M
|
€34
€0K
|
€25,000
€0.0M
|
7% |
Somsavat Phomsopha
Nước Lào
|
€700
€0.0M
|
€13
€0K
|
€10,000
€0.0M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Chony Wenpaserth
Nước Lào
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Sonexay phanhthaxay
Nước Lào
|
€700
€0.0M
|
€13
€0K
|
€10,000
€0.0M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.