Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Kazakhstan U21 Thống kê
Tổng cộng / Trung bình :
Kazakhstan
Các trận đấu hiện tại
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
Kazakhstan
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Temirlan Anarbekov
Kazakhstan
|
€28,000
€0.0M
|
€538
€1K
|
€400,000
€0.4M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Damir kasabulat
Kazakhstan
|
€42,000
€0.0M
|
€808
€1K
|
€600,000
€0.6M
|
7% |
Aleksandr Mrynskiy
Kazakhstan
|
€28,000
€0.0M
|
€538
€1K
|
€400,000
€0.4M
|
7% |
Alexandr Shirobokov
Kazakhstan
|
€17,500
€0.0M
|
€337
€0K
|
€250,000
€0.3M
|
7% |
Meyrambek Kalmyrza
Kazakhstan
|
€17,500
€0.0M
|
€337
€0K
|
€250,000
€0.3M
|
7% |
Lev kurgin
Kazakhstan
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
Sultan Askarov
Kazakhstan
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
Yegor Tkachenko
Kazakhstan
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Galymzhan kenzhebek
Kazakhstan
|
€42,000
€0.0M
|
€808
€1K
|
€600,000
€0.6M
|
7% |
Olzhas Baybek
Kazakhstan
|
€15,750
€0.0M
|
€303
€0K
|
€225,000
€0.2M
|
7% |
Abylaikhan nazymkhanov
Kazakhstan
|
€8,750
€0.0M
|
€168
€0K
|
€125,000
€0.1M
|
7% |
Ersultan kaldybekov
Kazakhstan
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
Alen Aymanov
Kazakhstan
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Ivan Sviridov
Kazakhstan
|
€24,500
€0.0M
|
€471
€0K
|
€350,000
€0.4M
|
7% |
Aybar Abdulla
Kazakhstan
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.