Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Trung Quốc U21 Thống kê
Tổng cộng / Trung bình :
Trung Quốc
Các trận đấu hiện tại
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Lý Hạo
Trung Quốc
|
€52,500
€0.1M
|
€1,010
€1K
|
€750,000
€0.8M
|
7% |
Ưu Kim Vĩnh
Trung Quốc
|
€8,750
€0.0M
|
€168
€0K
|
€125,000
€0.1M
|
7% |
Hồ Thâm Bình
Trung Quốc
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Lưu Hạo Phàm
Trung Quốc
|
€42,000
€0.0M
|
€808
€1K
|
€600,000
€0.6M
|
7% |
Vương Sĩ Khâm
Trung Quốc
|
€21,000
€0.0M
|
€404
€0K
|
€300,000
€0.3M
|
7% |
Bao Shimeng
Trung Quốc
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
Triệu Gia Nghiêm
Trung Quốc
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
Trương Nhất Huy
Trung Quốc
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Dương Mạnh Kiệt
Trung Quốc
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
Hướng Vinh Tú
Trung Quốc
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
Trương Đào
Trung Quốc
|
€1,750
€0.0M
|
€34
€0K
|
€25,000
€0.0M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Từ Bân
Trung Quốc
|
€31,500
€0.0M
|
€606
€1K
|
€450,000
€0.5M
|
7% |
Lý Trấn Toàn
Trung Quốc
|
€31,500
€0.0M
|
€606
€1K
|
€450,000
€0.5M
|
7% |
Lưu Minh Thịnh
Trung Quốc
|
€10,500
€0.0M
|
€202
€0K
|
€150,000
€0.2M
|
7% |
Trần Tự Hoàng
Trung Quốc
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
Bảo Thịnh Tân
Trung Quốc
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
Trần Triết Tuyên
Trung Quốc
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Lưu Tiểu Long
Trung Quốc
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Hồ Chí Tế
Trung Quốc
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Lăng Kiệt
Trung Quốc
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Rehemitula·Xuehereti
Trung Quốc
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Châu Kiến Dinh
Trung Quốc
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
Wei Chi Wei
Trung Quốc
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
Tống Bành
Trung Quốc
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Hướng Dư Vọng
Trung Quốc
|
€35,000
€0.0M
|
€673
€1K
|
€500,000
€0.5M
|
7% |
Hà Tiểu Khê
Trung Quốc
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.