Các trận đấu hiện tại
Không có kết quả phù hợp.
Các trận đấu hiện tại
Hy Lạp
Đảo Síp
Đảo Síp
Bosnia & Herzegovina
Đảo Síp
Đảo Síp
Đảo Síp
Bồ Đào Nha
Đảo Síp
Colombia
Croatia
Đảo Síp
Hy Lạp
Croatia
Đảo Síp
Đảo Síp
Đảo Síp
Đảo Síp
Đảo Síp
Bồ Đào Nha
Bosnia & Herzegovina
Đảo Síp
Bosnia & Herzegovina
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Kenin·Devedzic
Bosnia & Herzegovina
|
€1,750
€0.0M
|
€34
€0K
|
€25,000
€0.0M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
|
IA
Iakovos Kaiserlidis
Đảo Síp
|
€7,000
€0.0M
|
€135
€0K
|
€100,000
€0.1M
|
7% |
Evripidis Giakos
Hy Lạp
|
€5,250
€0.0M
|
€101
€0K
|
€75,000
€0.1M
|
7% |
Andreas Lemesios
Đảo Síp
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
Ioannis Panagidis
Đảo Síp
|
€3,500
€0.0M
|
€67
€0K
|
€50,000
€0.1M
|
7% |
| Người chơi | Lương hàng năm | Lương hàng tuần | Giá trị thị trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
Nikolaos Koutsakos
Đảo Síp
|
€42,000
€0.0M
|
€808
€1K
|
€600,000
€0.6M
|
7% |
• Siêu sao (trên 100 triệu euro): 12% Giá trị thị trường
• Cầu thủ xuất sắc (50-100 triệu euro): 10% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hàng đầu (20-50 triệu euro): 9% Giá trị thị trường
• Chuyên gia trung bình (5-20 triệu euro): 8% Giá trị thị trường
• Cầu thủ hạng thấp (<€5m): 7% Giá trị thị trường
⚠️ Đây là những ước tính theo tiêu chuẩn của ngành.
Mức lương thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm đàm phán hợp đồng, tiền thưởng, bản quyền hình ảnh và chính sách tài chính của câu lạc bộ.